Ngôn ngữ thông dụng tại công sở


 

Nếu bạn đang làm việc hoặc dự định làm việc trong môi trường làm việc quốc tế, hay phải giao dịch với đối nước ngoài, việc giao tiếp, trao đổi bằng Tiếng Anh hàng ngày với đồng nghiệp là điều không thể tránh khỏi. Dưới đây là một số từ vựng chuyên ngành cơ bản mà bạn có thể sử dụng trong bước đầu cải thiện kỹ năng giao tiếp Tiếng Anh trong công việc hàng ngày của mình.

 

office talk

Full-time job

Công việc toàn thời gian – Công việc năm ngày một tuần, kéo dài tám giờ một ngày

Part-time job

Công việc bán thời gian – Công việc mà bạn chỉ cần làm vài ngày trong một tuần và thời gian còn lại bạn được tự do

A freelancer

Công tác viên – Một số người làm việc theo hợp đồng cho các công ty khác nhau nhưng không phải là nhân viên chính thức của các công ty đó

To be self-employed

Làm việc cho chính mình – Bạn là chủ và có công ty riêng

CV

CV – Sơ yếu lý lịch, hay còn được gọi “resume”. Đây là một hồ sơ được sắp xếp theo cấu trúc thể hiện kinh nghiệm làm việc, học vấn và sở thích cá nhân của bạn

Pay slip

Phiếu lương – Chứng từ thể hiện cách tính lương của bạn (thường là theo tháng). Chứng từ này có thể được ngân hàng yêu cầu cung cấp khi bạn nộp đơn xin vay cá nhân.

Overtime

Tăng ca – Công việc làm thêm được thực hiện sau giờ làm việc thông thường.

To be made redundant

Giảm biên chế – Mất việc, thường là vì các lý do làm việc không đạt hiệu suất

To resign

Nghỉ việc – Thông báo cho người quản lý của bạn rằng bạn muốn nghỉ việc ở công ty.

Annual leave

Phép năm – Các ngày nghỉ mà bạn được hưởng và vẫn được trả lương

To get a wage increase

Tăng lương – Được tăng lương

A barter deal

Giao dịch đổi hàng – Một giao dịch không liên đến tiền, nhưng thay vì vậy trong đó 2 bên trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ.

(sưu tầm)

Comments

comments